芬華

fēn huá phân hoa

Hán Việt: phân hoa · Pinyin: fēn huá

Tổng quan

Cấu tạo: (phân) + (hoa)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.榮顯。《史記.卷六八.商君傳》:「有功者顯榮,無功者雖富無所芬華。」 2.茂美。唐.白居易〈種桃歌〉:「憶昨五六歲,灼灼盛芬華。」

Eng

  • Cihui 芬華 fēnhuá n. 1. glory; pomp 2. luxuriant beauty