芭篱

ba li

Hán Việt: ba li

Tổng quan

ái hàng rào bằng cây. ba li ba li ☆Cái hàng rào bằng cây.

Cấu tạo: (ba) + (li)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ái hàng rào bằng cây. ba li ba li ☆Cái hàng rào bằng cây.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用竹子或灌木等編成的障隔物。《史記.卷七○.張儀列傳》:「苴蜀相攻擊。」唐.司馬貞.索隱:「芭黎即織木葺為葦籬也,今江南亦謂葦籬曰芭籬也。」也稱為「籬笆」。