芭蕉
ba tiêu
Hán Việt: ba tiêu · Pinyin: bā jiāo
Tổng quan
chuối tây; quả chuối tây; Musa. 多年生草本植物
大蕉的通称。
植物名。芭蕉科芭蕉屬,多年生草本,高二至四公尺。葉大色綠,長橢圓形。夏日開淡黃色不整齊花。果實也稱為「芭蕉」,肉質肥大,長五至七公分,具三至五稜,內具多數黑色種子。產於亞熱帶地區,與熱帶所產的香蕉形似而實不同。也稱為「芭苴」、「天芭」、「甘蕉」。
Nghĩa
Việt
- Biên soạn plantain; banana M:²kē
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 植物名。芭蕉科芭蕉屬,多年生草本,高二至四公尺。葉大色綠,長橢圓形。夏日開淡黃色不整齊花。果實也稱為「芭蕉」,肉質肥大,長五至七公分,具三至五稜,內具多數黑色種子。產於亞熱帶地區,與熱帶所產的香蕉形似而實不同。也稱為「芭苴」、「天芭」、「甘蕉」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 大蕉的通称。
Eng
- JMdict Japanese fiber banana (Musa basjoo)
- Cihui Japanese banana (Musa basjoo)
Đức
- Handedict Faserbanane, Zwergbanane (Musa basjoo) (S, Bot)
ja
- JMdict 芭蕉(ばしょう)
other
- Nguồn khác Cây chuối, thường gọi tắt là cây Tiêu