芭蕉

bā jiāo ba tiêu

Hán Việt: ba tiêu · Pinyin: bā jiāo

Tổng quan

chuối Nhật (Musa basjoo) ây chuối, thường gọi tắt là cây Tiêu. ba tiêu ba tiêu ☆Cây chuối, thường gọi tắt là cây Tiêu.

Cấu tạo: (ba) + (tiêu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chuối Nhật (Musa basjoo) ây chuối, thường gọi tắt là cây Tiêu. ba tiêu ba tiêu ☆Cây chuối, thường gọi tắt là cây Tiêu.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 植物名。芭蕉科芭蕉屬,多年生草本,高二至四公尺。葉大色綠,長橢圓形。夏日開淡黃色不整齊花。果實也稱為「芭蕉」,肉質肥大,長五至七公分,具三至五稜,內具多數黑色種子。產於亞熱帶地區,與熱帶所產的香蕉形似而實不同。也稱為「芭苴」、「天芭」、「甘蕉」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 大蕉的通称。

Eng

  • CC-CEDICT Japanese banana (Musa basjoo)
  • Cihui Japanese banana (Musa basjoo)

ja

  • JMdict Japanese fiber banana (Musa basjoo)