jiāo tiêu

Hán Việt: tiêu · Pinyin: jiāo

Tổng quan

chuối xem 蕉萃[qiao2 cui4]

蕉农 · 蕉城 · 蕉岭 · 蕉萃 · 蕉藕 · 蕉農 · 蕉麻 · 蕉城区

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjiāo
Hán Việttiêu
Quảng Đôngziu1
Mân Namtsiau
Nhật BảnSHOU
Hàn Quốc
Chú âmㄐㄧㄠˉ
Hán ngữ Trung cổcieu
Phản thiết兹消切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Gai sống. Cùng nghĩa với chữ [顦]. {Ba tiêu} [芭蕉] cây chuối. Có khi gọi là {cam tiêu} [甘蕉] hay {hương tiêu} [香蕉].;

Nôm

  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: tiêu Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.未經浸泡處理的生麻。《說文解字.艸部》:「蕉,生枲也。」清.段玉裁.注:「枲,麻也。生枲謂未漚治者。」 2.芭蕉的簡稱。參見「芭蕉」條。 3.香蕉的簡稱。參見「香蕉」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 蕉〈名〉 (形声。从苃,焦声。本义生麻。麻未沤称蕉) 同本义 覆之以蕉。--《列子·周穆王》 又如蕉布(蕉麻纤维织成的布);蕉衣(麻布制的衣服);蕉衫(用麻布缝制的衣衫) 指蕉布 植物名。芭蕉、香蕉、美人蕉等芭蕉科植物的简称 蕉农 蕉〈名〉 通樵”。柴 覆之以蕉。--《列子》。殷敬顺释文蕉,与樵同。” 蕉萃 蕉jiāo植物名。 ① ② 蕉qiáo 1.通"樵"。柴。 2.通"憔"。参见"蕉萃"。

Eng

  • CC-CEDICT banana
  • CC-CEDICT see 蕉萃[qiao2 cui4]

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】卽消切【韻會】兹消切,𠀤音焦。【玉篇】芭蕉。【南方草木狀】甘蕉,一名芭蕉,或曰芭苴。莖解散如絲,可紡績,爲絺綌,名蕉葛。 又通焦。【博雅】蕉,黑也。 又【集韻】慈焦切,音樵。草芥也。【莊子·人閒世】死者以國量乎澤若蕉。 又【字彙補】薪也。【列子·周穆王篇】覆之以蕉。 又【正韻】通顦。【左傳·成九年】雖有姬姜,無棄蕉萃。

Thuyết Văn

生枲也。 从艸。焦聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

枲麻也。生枲謂未漚治者。今俗以此爲芭蕉字。楚金引吳都賦。蕉葛竹越。按本艸圖經云。閩人灰理芭蕉皮令錫滑。緝以爲布。如古之錫衰焉。左賦之蕉、正謂芭蕉。非生枲也。 卽消切。二部。

【蕉】 (tiêu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) | Thanh phù (聲符): 焦 (tiêu) Phiên thiết: Tức tiêu thiết Thượng tự: 卽 (tức) | Hạ tự: 消 (tiêu) Trung cổ thanh mẫu: 精母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'iêu' Suy luận: tiêu (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: sanh (Sống) tỉ (Cây gai cái. Thứ gai) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư