花言

hoa ngôn

Hán Việt: hoa ngôn

Tổng quan

ời nói khéo, nhưng không thực tế. hoa ngôn hoa ngôn ☆Lời nói khéo, nhưng không thực tế.

Cấu tạo: (hoa) + (ngôn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ời nói khéo, nhưng không thực tế. hoa ngôn hoa ngôn ☆Lời nói khéo, nhưng không thực tế.