花車
hoa xa
Hán Việt: hoa xa · Pinyin: huā chē
Tổng quan
xe hoa trang trí cho lễ hội xe hoa; xe kết hoa (để phục vụ cho tiệc cưới)。舉行喜慶典禮或迎接貴賓時特別裝飾的汽車、火車或馬車。
Nghĩa
Việt
- Cihui xe hoa trang trí cho lễ hội xe hoa; xe kết hoa (để phục vụ cho tiệc cưới)。舉行喜慶典禮或迎接貴賓時特別裝飾的汽車、火車或馬車。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.舉行慶典時,以花或其他圖案特別裝飾的車子。 2.商店拍賣時,盛裝特賣商品的推車。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 举行喜庆典礼或迎接贵宾时特别装饰的汽车、火车或马车。
Eng
- CC-CEDICT car festooned for celebration
- Cihui car festooned for celebration