花鎗

huā qiāng hoa sanh

Hán Việt: hoa sanh · Pinyin: huā qiāng

Tổng quan

Cấu tạo: (hoa) + (sanh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 武器名。較長槍短,便於舞弄。《水滸傳》第十回:「把花鎗挑了酒葫蘆,懷內揣了牛肉,叫聲相擾,便出籬笆門。」也作「花槍」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一种兵器。似矛而较短,便于舞弄。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.一种兵器。似矛而较短,便于舞弄。