花门 hoa môn Hán Việt: hoa môn Tổng quan Cấu tạo: 花 (hoa) + 门 (môn)Hán Việthoa mônCấu tạo花 + 门 · hoa + môn nghĩa thành phần: hoa + môn Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 舊指妓院。《永樂大典戲文三種.小孫屠.第六出》:「幸得脫花門去,心歡喜鴛鴦倩,免沉迷。」