花黃
hoa hoàng
Hán Việt: hoa hoàng · Pinyin: huā huáng
Tổng quan
hoa vàng (phấn trang điểm dùng trên trán phụ nữ thời xưa) phấn hoa vàng (phấn trang điểm của phụ nữ thời xưa)。古代婦女的面飾。用金黃色紙剪成星月花鳥等形貼在額上,或在額上塗點黃色。
Nghĩa
Việt
- Cihui hoa vàng (phấn trang điểm dùng trên trán phụ nữ thời xưa) phấn hoa vàng (phấn trang điểm của phụ nữ thời xưa)。古代婦女的面飾。用金黃色紙剪成星月花鳥等形貼在額上,或在額上塗點黃色。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 古代婦女的面部妝飾品。參見「額黃」條。《樂府詩集.卷二五.橫吹曲辭五.古辭.木蘭詩之一》:「當窗理雲鬢,挂鏡帖花黃。」
Eng
- CC-CEDICT yellow flower (cosmetic powder used on women's forehead in former times)
- Cihui yellow flower (cosmetic powder used on women's forehead in former times)