芳訊

phương tấn

Hán Việt: phương tấn

Tổng quan

Cấu tạo: (phương) + (tấn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.花開的消息。清.呂碧城〈陌上花.丹砂拋處〉詞:「待溫回黍谷,消寒同賦,絳梅芳訊。」 2.對他人來信的美稱。

Eng

  • Cihui 芳訊 āngxùn f.e. your esteemed letter ◆n. news of flowers coming into bloom