芳诏

phương chiếu

Hán Việt: phương chiếu

Tổng quan

ờ giấy ghi lệnh vua và có mùi thơm. Chỉ lệnh vua. phương chiếu phương chiếu ☆Tờ giấy ghi lệnh vua và có mùi thơm. Chỉ lệnh vua.

Cấu tạo: (phương) + (chiếu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ờ giấy ghi lệnh vua và có mùi thơm. Chỉ lệnh vua. phương chiếu phương chiếu ☆Tờ giấy ghi lệnh vua và có mùi thơm. Chỉ lệnh vua.