芸編

yún biān vân biên

Hán Việt: vân biên · Pinyin: yún biān

Tổng quan

(cổ) sách

Cấu tạo: (vân) + (biên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (cổ) sách

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 芸香放在書裡可免蠹魚的侵食,古人因此把書籍稱為「芸編」。明.高明《汲古閣本琵琶記》第一齣:「秋燈明翠幕,夜案覽芸編。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指书籍。芸,香草,置书页内可以辟蠹,故称。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指书籍。芸,香草,置书页内可以辟蠹,故称。

Eng

  • CC-CEDICT (old) books
  • Cihui 芸編 únbiān n. books