芸
vân
Hán Việt: vân · Pinyin: yún
Tổng quan
biến thể tiếng Nhật của 藝 艺[yi4] cây cửu lý hương (Ruta graveolens) (dùng trong các từ ghép cổ liên quan đến sách vì thời xưa cây cửu lý hương được dùng để bảo vệ sách khỏi bị côn trùng phá hoại) xem 蕓薹 芸薹[yun2 tai2]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yún |
|---|---|
| Hán Việt | vân |
| Quảng Đông | wan4 |
| Mân Nam | hun5 |
| Nhật Bản | WAZA |
| Hàn Quốc | 예 |
| Chú âm | ㄩㄣˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | yon |
| Phản thiết | 玉分切 |
| Thanh mẫu | 疑 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Một thứ cỏ thơm (mần tưới), thường gọi là cỏ {vân hương} [芸香], lấy lá hoa nó gấp vào sách thì khỏi mọt. Vì thế nên gọi quyển sách là {vân biên} [芸編]. Nguyễn Du [阮攸] : {Vân song tằng kỷ nhiễm thư hương} [芸窗曾幾染書香] (Điệp tử thư trung [蝶死書中]) Nơi cửa sổ trồng cỏ vân đã từng bao lần đ…
- Thiều Chửu {Vân đài} [蕓薹] rau vân đài, lá non để ăn, hạt để ép dầu. Dị dạng của chữ 芸
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: vân Xuất hiện 11 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: nghế Xuất hiện 7 lần trong Truyện Kiều 1871
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: nghế Xuất hiện 3 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.參見「芸香」條。 2.一種美菜。《呂氏春秋.孝行覽.本味》:「菜之美者,……陽華之芸,雲夢之芹。」漢.高誘.注:「芸,芳菜也。」 3.姓。如周代晉國有芸賢。 [動] 除草。通「耘」。《列子.楊朱》:「先生有一妻一妾,而不能治,三畝之園,而不能芸。」宋.辛棄疾〈卜算子.千古李將軍〉詞:「芸草去陳根,筧竹添新瓦。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 芸 (形声。从苃,云声。本义香草名,也叫芸香”) 同本义,多年生草本植物,其下部为木质,故又称芸香树。叶互生,羽状深裂或全裂,花黄色,香气浓郁,可入药 芸,芸草也,似目宿。--《说文》 芸草可以死复生。--《淮南子·王说》 阳华之芸。--《吕氏春秋·本味》。注芳菜也。” 芸始生。--《礼记·月令》 元载末年,造芸辉堂于私第。芸辉,香草名也。--唐·苏鹗《杜阳杂编》 又如芸帙(书籍。因芸香可驱蠹虫,书卷中多置之,故名。同芸编”);芸窗(书斋。古人藏书用芸香避蠹虫,故借芸以称书斋);芸草(芸香);芸编(指书籍。芸 芸(蕓)yún ⒈ ⒉ 芸yùn 1.花草枯…
Eng
- CC-CEDICT Japanese variant of 藝|艺[yi4]
- CC-CEDICT common rue (Ruta graveolens)|(used in old compounds relating to books because in former times rue was used to protect books from insect damage)
- CC-CEDICT used in 蕓薹|芸薹[yun2 tai2]
ja
- JMdict art|craft|accomplishment|artistic skill|technique
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】【集韻】𠀤玉分切,音云。【玉篇】蕓薹菜。【本草註】此菜易起薹,須採其薹,則分枝必多,故名蕓薹。淮人謂之薹芥。 又蕓香草也。【杜陽雜編】元載造蕓輝堂於私第,其香出于闐國,潔白如玉,舂之爲屑以塗壁。【集韻】或作蒷。 考證:〔【杜陽雜編】元載造蕓輝堂於私第,其香出於闐國。〕 謹照原文於闐改于闐。
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 蒷 · 蒷 · 𦱚 · 芸 · 蒷 · 芸 · 蕓 · 兿 · 藝 · 芸 · 蕓