芸芸
vân vân
Hán Việt: vân vân · Pinyin: yún yún
Tổng quan
đông đảo; muôn nghìn. 萬物芸芸 vạn vật; muôn nghìn vạn vật. 芸芸眾生 đông đảo chúng sinh
众多的样子万物芸芸, 苍生何芸芸。
眾多的樣子。《老子》第一六章:「夫物芸芸,各復歸其根。」《抱朴子.外篇.逸民》:「萬物芸芸,化為埃塵矣。」也作「云云」。
Nghĩa
Việt
- Cihui 萬物芸芸 芸芸眾生
- Tần suất từ nhiều , phong phú và đa dạng; đông đảo; muôn nghìn. 萬物芸芸 vạn vật; muôn nghìn vạn vật. 芸芸眾生 đông đảo chúng sinh; muôn nghìn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 眾多的樣子。《老子》第一六章:「夫物芸芸,各復歸其根。」《抱朴子.外篇.逸民》:「萬物芸芸,化為埃塵矣。」也作「云云」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 众多的样子万物芸芸, 苍生何芸芸。
Eng
- Cihui numerous; diverse and varied
- Tần suất từ numerous; diverse and varied
Đức
- Handedict alle, jeder