芹獻 qín xiàn · cần hiến Hán Việt: cần hiến · Pinyin: qín xiàn Tổng quan Cấu tạo: 芹 (cần) + 獻 (hiến)Pinyinqín xiànHán Việtcần hiếnCấu tạo芹 + 獻 · cần + hiến nghĩa thành phần: cần + hiến Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 也作献芹”。谦称自己送人的菲薄礼物如不弃嫌,愿表芹献。EngCihui 芹獻 ínxiàn f.e. <humb.> my humble gift