芹

qíncầnNôm cần

Hán Việt: cần · Pinyin: qín · Nôm: cần

Tổng quan

Rau cần. Thi Kinh [詩經] có câu : Tư nhạo Phán thủy, bạc thái kì cần [思樂泮水, 薄采其芹] Nghĩ thích sông Phán, chút hái rau cần, là bài thơ khen vua Hi Công [僖公] có cô…

芹苴 · 芹菜 · 欧芹 · 水芹 · 茴芹 · 西芹 · 刺芹菇 · 大星芹

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinqín
Hán Việtcần
Âm Nômcần
Quảng Đôngkan4
Mân Namkhin5
Nhật BảnSERI
Hàn Quốc근
Chú âmㄑㄧㄣˊ
Hán ngữ Trung cổgion
Baxter-SagartC.[ɢ]ər
Hán ngữ Thượng cổC.[ɢ]ər
Phản thiết几隱切
Thanh mẫu見

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Rau cần. Thi Kinh [詩經] có câu : Tư nhạo Phán thủy, bạc thái kì cần [思樂泮水, 薄采其芹] Nghĩ thích sông Phán, chút hái rau cần, là bài thơ khen vua Hi Công [僖公] có công sửa lại nhà học phán cung [泮宮]. Vì thế đời sau nói học trò được vào tràng học nhà vua là thái cần [采芹] hay nhập phán [入泮] vậy

Nôm

  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) cần rau cần [Eng: water dropwort]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cần Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「芹菜」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 芹〈名〉 芹菜 芹,楚葵也。--《说文》 即今之水芹菜》 言采其芹。--《诗·小雅·采菽》 薄采其芹。--《诗·鲁颂·泮水》 菜之美者,云梦之芹。--《吕氏春秋·本味》 芹菹兔醢。--《周礼·醢人》 多年生草本植物,夏天开白色花,茎叶可以吃。亦名水芹”、水靳”,古名楚葵”。又有一种旱芹,有特殊的香气,俗名药芹” 芹 〈形〉 喻微薄 邀兄到敝斋一饮,不知可纳芹意否?--《红楼梦》 如芹敬(微薄的礼物); 芹诚(谦词。微薄的诚意); 芹意(谦词。微薄的情意); 芹曝(谦词。所献微不足道) 芹qín ⒈ ⒉

Eng

  • CC-CEDICT Chinese celery
  • JMdict Java water dropwort (Oenanthe javanica)
  • JMdict Japanese parsley

ja

  • JMdict 芹(せり)

other

  • Nguồn khác 【Dịch nghĩa】Cây cần 【Khang Hi】[Thuyết văn 說文] 楚葵也。 Sở quỳ dã. (Rau quỳ nước Sở) [Thi 詩 – Lỗ tụng 魯頌] 思樂泮水,薄采其芹。 Tư nhạc Phán thuỷ, bạc thái kỳ cần. (Nước sông Phán làm lòng mình vui vẻ, đến đó hái rau thủy cần.) “Tiên” 箋: 芹,水菜也。 Cần, thủy thái dã. (Cần, rau dưới nước.) 【Phiên thiết】[Đường vận 唐韻] 巨斤切 Cự cân thiết [Tập vận 集韻] [Vận hội 韻會] 渠斤切,音勤。 Cừ cân thiết, âm Cần. 【Bộ】Thảo艸

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】巨斤切【集韻】【韻會】渠斤切,𠀤音勤。【說文】楚葵也。【詩·魯頌】思樂泮水,薄采其芹。【箋】芹,水菜也。【爾雅疏】水芹,一名水英。【呂氏春秋】菜之美者,有雲夢之芹。【埤雅】芹潔白而有節,其氣芬芳,味不如蓴之美,故列子以爲客有獻芹者,鄕豪取而嘗之,蜇於口,慘於腹也。 又水名。【水經注】濟水又東北合芹溝水。 又【集韻】渠希切,音祈。水草。 又【類篇】几隱切,音謹。菜蒿類。原凡隱切。 考證:〔【類篇】凡隱切,音謹。〕 謹照原文凡隱切改几隱切。

Thuyết Văn

楚葵也。从艸。斤聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

詳菦字下。巨巾切。古音在十三部。

【芹】(cần) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) , Thanh phù (聲符): 斤 (cân) Phiên thiết: 巨巾切 → cự + cân Nghĩa: 楚葵 vậy。 từ thảo (cỏ)。斤 thanh。

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 斳 · 菦 · 䓅 · 𧁲 · 斳 · 菦