芻牧

sô mục

Hán Việt: sô mục

Tổng quan

Cấu tạo: (sô) + (mục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hăn súc vật và cắt cỏ cho súc vật ăn. Chỉ việc chăn nuôi súc vật. sô mục sô mục ☆Chăn súc vật và cắt cỏ cho súc vật ăn. Chỉ việc chăn nuôi súc vật.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 放牲畜吃草。《左傳.昭公六年》:「禁芻牧,採樵不入田。」《三國志.卷三五.蜀書.諸葛亮傳》:「秋,魏鎮西將軍鍾會征蜀,至漢川,祭亮之廟,令軍士不得於亮墓所左右芻牧樵採。」

Eng

  • Cihui 芻牧 chúmù v. pasture/graze livestock