芻狗

sô cẩu

Hán Việt: sô cẩu

Tổng quan

Cấu tạo: (sô) + (cẩu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui on chó bện bằng rơm. Thứ đồ chơi vô giá trị. Chỉ muôn vật ở đời (theo quan niệm của Lão tử). sô cẩu sô cẩu ☆Con chó bện bằng rơm. Thứ đồ chơi vô giá trị. Chỉ muôn vật ở đời (theo quan niệm của Lão tử).

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古時用草編結成的狗形,供祭祀用,用完即丟棄。後比喻輕賤無用之物。《老子》第五章:「天地不仁,以萬物為芻狗;聖人不仁,以百姓為芻狗。」《三國志.卷二九.魏書.方技傳.周宣》:「芻狗者,祭神之物。」

Eng

  • Cihui 芻狗 húgǒu n. person/thing discarded after use