芻議

chú yìsô nghị

Hán Việt: sô nghị · Pinyin: chú yì

Tổng quan

書 lời bàn nông cạn của tôi; thiển ý của tôi (lời nói khiêm tốn)

新华 · Tân Hoa Đại lục

谦辞,称自己的议论。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

謙稱自己的議論淺陋。唐.王勃〈上絳州上官司馬書〉:「霸略近發於輿歌,皇圖不隔於芻議。」唐.張說〈諫避暑三陽宮疏〉:「臣自度芻議,十不一從。」

Cấu tạo: 芻 (sô) + 議 (nghị)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ thiển ý của tôi
  • Biên soạn 芻議 chúyì n. my humble opinion

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 謙稱自己的議論淺陋。唐.王勃〈上絳州上官司馬書〉:「霸略近發於輿歌,皇圖不隔於芻議。」唐.張說〈諫避暑三陽宮疏〉:「臣自度芻議,十不一從。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谦辞,称自己的议论。

Eng

  • Cihui lit. grass-cutter's comment (humble); fig. my observation as a humble layman; my humble opinion
  • Tần suất từ 芻議 chúyì n. my humble opinion

other

  • Nguồn khác Lời bàn bạc quê mùa kém cỏi

Từ liên quan

Gần nghĩa

芻秣 · 芻糧 · 芻蕘 · 芻豢 · 芻摩 · 芻牧 · 芻狗 · 芻稿