議
nghị
Hán Việt: nghị · Pinyin: yì
Tổng quan
nghị nghị luận [Eng: to deliberate, to debate]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yì |
|---|---|
| Hán Việt | nghị |
| Quảng Đông | ji5 |
| Mân Nam | gī |
| Nhật Bản | HAKARU |
| Hàn Quốc | 의 |
| Chú âm | ㄧˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | ngieh |
| Baxter-Sagart | ŋ(r)aj-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | ŋ(r)aj-s |
| Phản thiết | 牛何切 |
| Thanh mẫu | 疑 |
| Vận | 寘 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Bàn, bàn về sự lý để phân biệt phải trái gọi là {luận} [論], bàn về sự lý để định việc nên hay không gọi là {nghị} [議]. Như {hội nghị} [會議] họp bàn, {quyết nghị} [決議] bàn cho quyết xong để thi hành. Một lối văn. Như {tấu nghị} [奏議] sớ tâu vua và bàn các chánh sách hay dở thế nào.…
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm nghĩ suy nghĩ [Eng: to think]
- Bảng Tra Chữ Nôm ngợi khen ngợi [Eng: to command, to praise]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: nghĩ Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: nghĩ Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.討論、商量。如:「協議」、「商議」。《書經.周官》:「學古入官,議事以制,政乃不迷。」 2.評論是非。如:「議論」。《論語.季氏》:「天下有道,則庶人不議。」唐.張說〈開元正歷握乾符頌〉:「斗水不能評巨壑之量,隙光未足議大明之體。」 3.指責。《韓非子.內儲說上》:「今邯鄲之去魏也遠於市,議臣者過於三人,願王察之。」 4.選擇、斟酌。《儀禮.有司》:「乃議侑于賓以異姓,宗人戒侑,侑出俟于廟門之外。」漢.鄭玄.注:「議,猶擇也。」《國語.周語中》:「故聖人之施舍也議之,其喜怒取與亦議之。」 [名] 1.言論。如:「博采眾議」。《呂氏春秋.孟秋紀…
Eng
- CC-CEDICT to comment on|to discuss|to suggest
ja
- JMdict discussion|deliberation|thought|opinion
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤宜寄切,音義。【說文】語也。【徐曰】定事之宜也。【廣雅】言也,謀也。【廣韻】評也。【正韻】謪也。【易·節卦】君子以制數度議德行。【書·周官】議事以制。【禮·曲禮】公事不私議。【莊子·齊物論】六合之內,聖人論而不議。【文中子·問易篇】議其盡天下之心乎。【註】續書有議。 又【廣韻】擇也。【儀禮·有司徹】乃議侑于賔以異姓。【鄭註】議猶擇也。擇賔之賢者,可以侑尸,必用異姓廣敬也。 又【玉篇】法有八議。【周禮·秋官·小司𡨥】以八辟麗邦法,附𠛬罰。一議親,二議故,三議賢,四議能,五議功,六議貴,七議勤,八議賔。 又【唐書·百官志】下之通上,其制有六,四曰議。【蔡邕·獨斷】其有疑事,公卿百官會議。若臺閣有所正處,而獨執異意,曰駁議。 又官名。【後漢·百官志】議郞六百石。【唐書·百官志】有諫議大夫。又司議郞。 又通作𧧼。詳前𧧼字註。 又【集韻】魚羈切【韻會】疑羈切,𠀤義平聲。謀度也。【詩·小雅】或出入風議。陸德明協句音宜。 又叶牛何切,音俄。【史記·述贊】桓公之東,太史是庸。及侵周禾,王人是議。庸叶東,議叶禾。【說文】本作𧭖。 考證:〔【易·節象】君子以制度數,議德行。〕 謹照原文度數改數度。
Thuyết Văn
語也。 一曰謀也。 从言。義聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
上文云論難曰語。又云語、論也。是論議語三字爲與人言之稱。按許說未盡。議者、誼也。誼者、人所宜也。言得其宜之謂議。至於詩言岀入風議、孟子言處士横議、而天下亂矣。 韵會引有此四字。 當云从言義、義亦聲。宜寄切。古音在十七部。
【議】 (nghị) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 言 (ngôn) | Thanh phù (聲符): 義 (nghĩa) Phiên thiết: Nghi kí thiết Thượng tự: 宜 (nghi) | Hạ tự: 寄 (kí) Trung cổ thanh mẫu: 疑母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'ngh' + vận mẫu 'i' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: nghị (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: ngữ (Nói) vậy。 Một thuyết khác mưu (Toan tính) vậy Một thuyết khác: 謀也
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𧭖 · 议 · 议 · 议