芻靈
sô linh
Hán Việt: sô linh
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 用草紮成的人、馬。古時用以殉葬。《禮記.檀弓下》:「孔子謂為芻靈者善,謂為俑者不仁。」《文選.謝惠連.祭古冢文》:「芻靈已毀,塗車既摧。」
Eng
- Cihui 芻靈 chúlíng n. <trad.> effigies burned with/for the deceased
Hán Việt: sô linh