萇楚

cháng chǔ trường sở

Hán Việt: trường sở · Pinyin: cháng chǔ

Tổng quan

loài thực vật được nhắc đến trong Kinh Thi, chưa xác định rõ, có thể là khế (Averrhoa carambola) | quả kiwi

Cấu tạo: (trường) + (sở)

Nghĩa

Việt

  • Cihui loài thực vật được nhắc đến trong Kinh Thi, chưa xác định rõ, có thể là khế (Averrhoa carambola) | quả kiwi
  • Cihui trường sở trường sở ☆Tên cây. Cũng gọi là cây Dương đào.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.楊桃科或酢醬草科「楊桃」的別名。參見「楊桃」條。_x000D_ 2.獼猴桃科「獼猴桃」的別名。參見「獼猴桃」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 即羊桃。野生,开紫红花,实如小桃,可食。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.即羊桃。野生,开紫红花,实如小桃,可食。

Eng

  • CC-CEDICT plant mentioned in Book of Songs, uncertainly identified as carambola or star fruit (Averrhoa carambola)|kiwi fruit
  • Cihui plant mentioned in Book of Songs, uncertainly identified as carambola or star fruit (Averrhoa carambola); kiwi fruit