苏剧

sū jùtô kịch

Hán Việt: tô kịch · Pinyin: sū jù

Tổng quan

kịch Giang Tô

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.江苏地方戏曲剧种之一,流行于苏州一带。由曲艺"苏州滩簧"发展而成,常用曲调有费家调﹑弦索调﹑太平调等,用胡琴﹑笛﹑琵琶(或弦子)﹑笙等伴奏。

Cấu tạo: 蘇 (tô) + 劇 (kịch)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Kịch Tô
  • VietPhrases kịch Giang Tô
  • Tần suất từ kịch Giang Tô
  • Biên soạn Jiangsu local opera

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.江苏地方戏曲剧种之一,流行于苏州一带。由曲艺"苏州滩簧"发展而成,常用曲调有费家调﹑弦索调﹑太平调等,用胡琴﹑笛﹑琵琶(或弦子)﹑笙等伴奏。

Eng

  • Cihui 蘇劇 ūjù* n. Jiangsu local opera
  • Tần suất từ n. Jiangsu local opera

Từ liên quan

Gần nghĩa

剧务 · 剧变 · 剧团 · 剧场 · 剧坛 · 剧增 · 剧情 · 剧本