蘇劇
tô kịch
Hán Việt: tô kịch · Pinyin: sū jù
Tổng quan
kịch Giang Tô
Nghĩa
Việt
- Cihui kịch Giang Tô
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 江苏地方戏曲剧种之一,流行于苏州一带。由曲艺"苏州滩簧"发展而成,常用曲调有费家调﹑弦索调﹑太平调等,用胡琴﹑笛﹑琵琶(或弦子)﹑笙等伴奏。
- Tân Hoa Tự Điển 1.江苏地方戏曲剧种之一,流行于苏州一带。由曲艺"苏州滩簧"发展而成,常用曲调有费家调﹑弦索调﹑太平调等,用胡琴﹑笛﹑琵琶(或弦子)﹑笙等伴奏。
Eng
- Cihui 蘇劇 ūjù* n. Jiangsu local opera