蘇
tôNôm tô
Hán Việt: tô · Pinyin: sū · Nôm: tô
Tổng quan
Lỗ tô [嚕囌] nói nhiều, lải nhải
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | sū |
|---|---|
| Hán Việt | tô |
| Âm Nôm | su |
| Quảng Đông | sou1 |
| Mân Nam | soo |
| Nhật Bản | YOMIGAERU |
| Hàn Quốc | 소 |
| Chú âm | ㄙㄨˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | so |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Tử tô [紫蘇] cây tía tô. Sống lại, đã chết rồi lại hồi lại gọi là tô. Tục gọi đang ngủ thức dậy là tô tỉnh [蘇醒]. Đang bị khốn khó mà được dễ chịu đều gọi là tô. Như hậu lai kì tô [后來其蘇] (Thư Kinh [書經]) sau lại sẽ được dễ chịu. Nguyễn Trãi [阮廌] : Bệnh cốt tài tô khí chuyển hào [病骨纔蘇氣轉豪] (Thu nhật ngẫu hứng [秋日偶成]) Bệnh vừa mới lành, chí khí trở nên phấn chấn. Kiếm cỏ. Tên đất. Họ Tô. Như Tô Thức [蘇軾] tứcTô Đông Pha [蘇東坡] (1038-1101)
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm tô sông Tô Lịch [Eng: Tô Lịch river]
- Giản Dị Hán Nôm tua tua tủa [Eng: bristly]
- Giản Dị Hán Nôm su trái su su, su hào [Eng: chayote, kohlrabi]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) to to lớn [Eng: big and tall]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] hai đồng tang bạch tử tô ba đồng
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tô Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: su Xuất hiện 7 lần trong Truyện Kiều 1902
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: su Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1871
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.植物名。即紫蘇。脣形科紫蘇屬,「紫蘇」之古稱,參見「紫蘇」條。 2.下垂的穗狀裝飾物。如:「流蘇」。南朝梁.簡文帝〈七勵〉:「金蘇翠幄,玉案象床。」 3.江蘇省的簡稱。 4.蘇州的簡稱。如:「上有天堂,下有蘇杭。」 5.姓。如宋代有蘇軾。 [動] 1.甦醒、死而復生。同「穌」。《左傳.宣公八年》:「晉人獲秦諜,殺諸絳市,六日而蘇。」 2.睡醒。唐.杜荀鶴〈早發〉詩:「東窗未明塵夢蘇,呼童結束登征途。」 3.獲救、緩解。《書經.仲虺之誥》:「徯予后,后來其蘇。」唐.杜甫〈江漢〉詩:「落日心猶壯,秋風病欲蘇。」 4.割草。《史記.卷九二.淮陰侯列傳》:「樵蘇後爨,師不宿飽。」
Eng
- CC-CEDICT surname Su, abbr. for Soviet Union 蘇維埃, 苏维埃[Su1 wei2 ai1] or 蘇聯, 苏联[Su1 lian2], abbr. for Jiangsu 江蘇, 江苏[Jiang1 su1], abbr. for Suzhou 蘇州, 苏州[Su1 zhou1]
- CC-CEDICT Perilla frutescens (Chinese basil or wild red basil), place name, to revive, used as phonetic in transliteration
- JMdict Soviet Union
ja
- JMdict 蘇(ソ)
Nguồn gốc
top-bottom
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 蘓 · 𧁨 · 甦 · 苏 · 蘓 · 苏 · 囌 · 蘇 · 蘓 · 苏