蘇
tô
Hán Việt: tô · Pinyin: sū
Tổng quan
họ [Su1] viết tắt của Liên Xô 蘇維埃 苏维埃[Su1wei2ai1] hoặc 蘇聯 苏联[Su1lian2] viết tắt của Giang Tô 江蘇 江苏[Jiang1su1] viết tắt của Tô Châu 蘇州 苏州[Su1zhou1] cây tô diệp (húng quế Tàu hoặc tía tô dại) tên địa danh hồi phục dùng như phiên âm trong chuyển tự
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | sū |
|---|---|
| Hán Việt | tô |
| Quảng Đông | sou1 |
| Mân Nam | soo |
| Nhật Bản | YOMIGAERU |
| Hàn Quốc | 소 |
| Chú âm | ㄙㄨˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | so |
| Baxter-Sagart | s-ŋˤa |
| Hán ngữ Thượng cổ | s-ŋˤa |
| Phản thiết | 素姑切 |
| Thanh mẫu | 心 |
| Vận | 模 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Tử tô} [紫蘇] cây tía tô. Sống lại, đã chết rồi lại hồi lại gọi là {tô}. Tục gọi đang ngủ thức dậy là {tô tỉnh} [蘇醒]. Đang bị khốn khó mà được dễ chịu đều gọi là {tô}. Như {hậu lai kì tô} [后來其蘇] (Thư Kinh [書經]) sau lại sẽ được dễ chịu. Nguyễn Trãi [阮廌] : {Bệnh cốt tài tô khí chuyể…
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tô Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: su Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: su Xuất hiện 7 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.植物名。即紫蘇。脣形科紫蘇屬,「紫蘇」之古稱,參見「紫蘇」條。 2.下垂的穗狀裝飾物。如:「流蘇」。南朝梁.簡文帝〈七勵〉:「金蘇翠幄,玉案象床。」 3.江蘇省的簡稱。 4.蘇州的簡稱。如:「上有天堂,下有蘇杭。」 5.姓。如宋代有蘇軾。 [動] 1.甦醒、死而復生。同「穌」。《左傳.宣公八年》:「晉人獲秦諜,殺諸絳市,六日而蘇。」 2.睡醒。唐.杜荀鶴〈早發〉詩:「東窗未明塵夢蘇,呼童結束登征途。」 3.獲救、緩解。《書經.仲虺之誥》:「徯予后,后來其蘇。」唐.杜甫〈江漢〉詩:「落日心猶壯,秋風病欲蘇。」 4.割草。《史記.卷九二.淮陰侯列…
Eng
- CC-CEDICT surname Su|abbr. for Soviet Union 蘇維埃|苏维埃[Su1 wei2 ai1] or 蘇聯|苏联[Su1 lian2]|abbr. for Jiangsu 江蘇|江苏[Jiang1 su1]|abbr. for Suzhou 蘇州|苏州[Su1 zhou1]
- CC-CEDICT Perilla frutescens (Chinese basil or wild red basil)|place name|to revive|used as phonetic in transliteration
ja
- JMdict Soviet Union
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】素姑切【集韻】【正韻】孫租切,𠀤音酥。【說文】桂荏也。【本草】紫蘇。【註】蘇,从穌,舒暢也。蘇性舒暢,行氣和血,故謂之蘇。蘇乃荏類,而味辛如桂,故《爾雅》謂之桂荏。 又【揚子·方言】蘇,芥草也,江淮南楚之閒曰蘇。 又木名。【詩·鄭風】山有扶蘇。【傳】扶蘇,扶胥,小木也。 又流蘇。【西京雜記】昭陽殿壁帶往往爲黃金釭,皆銜五色流蘇。【司馬相如·上林賦】【註】蘇,析羽也。 又息也。【書·仲虺之誥】后來其蘇。 又死更生。【戰國策】勃然乃蘇。 又取也。【屈原·離騷】蘇糞壤以充幃兮。【綱目集覽】取草曰蘇。 又【韻會】蘇蘇,氣索貌。【易·震卦】震蘇蘇。【註】恐懼不安之貌。【王註】躁動貌。 又臺名。【吳語】高高下下,以罷民于姑蘇。【註】姑蘇,臺也。 又亭名。【後漢·郡國志】襄國有蘇人亭。 又國名。【魏志·東夷傳】諸國各有別色,名之爲蘇塗。 又姓。【書·立政】司𡨥蘇公。【傳】忿生爲武王司𡨥,封蘇國。 又【集韻】山於切,音疋。詩扶蘇之蘇,徐邈讀疋。 又【字彙補】蘇故切,音傃。【荀子·議兵篇】蘇刃者死。【註】蘇讀作傃,謂相向格鬭者。
Thuyết Văn
桂荏也。 从艸。穌聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
桂上鍇本有蘇字。此複寫隷字刪之未盡者。蘇、桂荏。釋艸文。內則注曰。薌蘇、桂之屬也。方言曰。蘇亦荏也。關之東西或謂之蘇。或謂之荏。郭樸曰。蘇、荏類。是則析言之則蘇荏二物。統言則不別也。桂荏今之紫蘇。蘇之叚借爲樵蘇。 素孤切。五部。
【蘇】 (tô) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) | Thanh phù (聲符): 穌 (tô) Nghĩa: quế (Cây quế) nhẫm (Thứ đậu to.) vậy
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 蘓 · 𧁨 · 甦 · 苏 · 蘓 · 苏 · 囌 · 蘓 · 苏