苒苒

rǎn rǎnnhiễm nhiễm

Hán Việt: nhiễm nhiễm · Pinyin: rǎn rǎn

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.草盛貌。 2.柔弱貌; 柔和貌。 3.幽蔚貌。 4.犹渐渐。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.草茂盛的樣子。唐.陳翊〈龍池春草〉詩:「因風初苒苒,覆岸欲離離。」 2.輕柔的樣子。唐.白居易〈題小橋前新竹招客〉詩:「橋前何所有,苒苒新生竹。」 3.漸漸的樣子。宋.柳永〈八聲甘州.對瀟瀟暮雨灑江天〉詞:「是處紅衰翠減,苒苒物華休。」

Cấu tạo: 苒 (nhiễm) + 苒 (nhiễm)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 dần dần
  • Biên soạn 苒苒 rǎnrǎn r.f. luxuriantly; lushly

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.草茂盛的樣子。唐.陳翊〈龍池春草〉詩:「因風初苒苒,覆岸欲離離。」 2.輕柔的樣子。唐.白居易〈題小橋前新竹招客〉詩:「橋前何所有,苒苒新生竹。」 3.漸漸的樣子。宋.柳永〈八聲甘州.對瀟瀟暮雨灑江天〉詞:「是處紅衰翠減,苒苒物華休。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.草盛貌。 2.柔弱貌; 柔和貌。 3.幽蔚貌。 4.犹渐渐。

Eng

  • Cihui 苒苒 rǎnrǎn r.f. luxuriantly; lushly

Từ liên quan

Gần nghĩa

苒嫋 · 苒弱 · 苒惹 · 苒若 · 苒荏 · 苒蒻 · 苒袅