rǎn nhiễm

Hán Việt: nhiễm · Pinyin: rǎn

Tổng quan

cây cối tươi tốt (thời gian) trôi qua

荏苒 · 光阴荏苒 · 苒嫋 · 苒弱 · 苒惹 · 苒苒 · 苒若 · 苒荏

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinrǎn
Hán Việtnhiễm
Quảng Đôngjim5
Mân Namjiam5
Nhật BảnZEN
Hàn Quốc
Chú âmㄖㄢˇ
Hán ngữ Trung cổnjemx
Phản thiết而琰切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cỏ tốt um.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「苒苒」、「苒荏」等條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 苒 (形声。从苃,冉声。苒苒草茂盛的样子) 草盛的样子 时间逐渐逝去 荏苒冬春谢。--《悼亡诗》。注岁月流貌。” 苒rǎn ①形容草茂盛。 ②形容轻柔。

Eng

  • CC-CEDICT luxuriant growth|passing (of time)

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【類篇】𠀤而琰切,音冉。草盛貌。 又荏苒,猶展轉也。見荏字註。

Tự hình

  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 䒣