苦言

kǔ yán khổ ngôn

Hán Việt: khổ ngôn · Pinyin: kǔ yán

Tổng quan

ời nói khó nghe. khổ ngôn khổ ngôn ☆Lời nói khó nghe. khổ ngôn (術語)呵他過之語。誡他之語。法華經信解品曰:「如是苦言,汝當勤作。又以軟語,若如我子。」☸

Cấu tạo: (khổ) + (ngôn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ời nói khó nghe. khổ ngôn khổ ngôn ☆Lời nói khó nghe. khổ ngôn (術語)呵他過之語。誡他之語。法華經信解品曰:「如是苦言,汝當勤作。又以軟語,若如我子。」☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 苦口相勸,逆耳之言。《後漢書.卷四二.光武十王傳.東平憲王蒼傳》:「苦言至戒,望之如渴。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 诤言,逆耳之言; 凄切的言词。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.诤言,逆耳之言。 2.凄切的言词。

Eng

  • Cihui 苦言 kǔyán n. bitter truth; harsh reality

ja

  • JMdict candid advice|frank advice|honest opinion|exhortation|harsh but honest advice