英華
anh hoa
Hán Việt: anh hoa · Pinyin: yīng huá
Tổng quan
Anh-Hoa
Nghĩa
Việt
- Cihui Anh-Hoa
- Cihui anh hoa anh hoa ☆Bông hoa đẹp — Phần tốt đẹp, tài giỏi ẩn kín trong người. Đoạn trường tân thanh có câu: »Anh hoa nhát tiết ra ngoài. Ngàn thu bạc mệnh một đời tài hoa«.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.秀美的草木。比喻帝王的聖德。《文選.揚雄.羽獵賦》:「英華沉浮,洋溢八區。」 2.美名。《漢書.卷一○○.敘傳上》:「浮英華,湛道德。」 3.精華。《周書.卷四一.庾信傳.史臣曰》:「摭六經百氏之英華,探屈、宋、卿、雲之祕奧。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 言花木之美。也引申为在上者之德化; 精英华彩; 谓华饰璀璨; 美好的声誉。
- Tân Hoa Tự Điển 1.言花木之美。也引申为在上者之德化。 2.精英华彩。 3.谓华饰璀璨。 4.美好的声誉。
Eng
- CC-CEDICT English-Chinese
- Cihui English-Chinese