英
anh
Hán Việt: anh · Pinyin: yīng
Tổng quan
Anh (nước) Vương Quốc Anh viết tắt của 英國 英国[Ying1 guo2] anh hùng xuất chúng xuất sắc (văn học) hoa bông
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yīng |
|---|---|
| Hán Việt | anh |
| Quảng Đông | jing1 |
| Mân Nam | ing |
| Nhật Bản | EI |
| Hàn Quốc | 영 |
| Chú âm | ㄧㄣˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | qieng |
| Baxter-Sagart | ʔ<r>aŋ |
| Hán ngữ Thượng cổ | ʔ<r>aŋ |
| Phản thiết | 於驚切 |
| Thanh mẫu | 影 |
| Vận | 庚 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Hoa các loài cây cỏ. Vật gì tốt đẹp khác thường đều gọi là {anh}. Như văn từ hay gọi là {hàm anh trớ hoa} [含英咀華]. Tài năng hơn người. Như {anh hùng} [英雄], {anh hào} [英豪], {anh kiệt} [英傑]. Nước {Anh}. Chất tinh túy của vật. Núi hai trùng. Dùng lông trang sức trên cái giáo.;
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: anh Xuất hiện 7 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: anh Xuất hiện 13 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: anh Xuất hiện 14 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: anh Xuất hiện 26 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.花。如:「落英繽紛」。《楚辭.屈原.離騷》:「朝飲木蘭之墜露兮,夕餐秋菊之落英。」《文選.古詩十九首.冉冉孤生竹》:「傷彼蕙蘭花,含英揚光輝。」 2.物質的精華部分。如:「精英」。唐.韓愈〈進學解〉:「沉浸醲郁,含英咀華。」 3.才德出眾的人。如:「群英大會」。《荀子.正論》:「堯舜者,天下之英也。」唐.李白〈為宋中丞自薦表〉:「收甚希世之英,以為清朝之寶。」 4.大不列顛暨北愛爾蘭聯合王國的簡稱。 5.姓。如漢代有英布。 [形] 1.美好的。《文選.左思.詠史詩八首之四》:「悠悠百世後,英名擅八區。」 2.傑出的。《孟子.盡心上》:「得天下…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 英 (形声。从苃,央声。本义花) 同本义 英,草荣而不实者。--《说文》 有女同行,颜如舜英。--《诗·郑风·有女同车》。传华也。” 秋菊之落英。--《离骚·夕餐》。注华也。” 嗣若英于西冥。--谢庄《月赋》。注若木之英也。” 毋夭英。--《管子·禁藏》。注谓草木之初生也。” 落英缤纷。--晋·陶渊明《桃花源记》 又如落英(花落);英华(言花木之美) 矛上的羽饰 二矛重英,河上乎翱翔。--《诗·郑风·清人》。传矛有英饰也。” 三英粲兮。--《诗·郑风·羔裘》 杰出 英yīng ⒈花秋菊之落~。〈喻〉文采,词藻~华。精~‖~咀华。 ⒉杰出的,超众的~明。~…
Eng
- CC-CEDICT United Kingdom|British|England|English|abbr. for 英國|英国[Ying1 guo2]
- CC-CEDICT hero|outstanding|excellent|(literary) flower|blossom
ja
- JMdict United Kingdom|Britain|English (language)
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤於驚切,音瑛。【爾雅·釋木】華而不實者謂之英。【詩·鄭風】有女同車,顏如舜英。【註】英,猶華也。 又木名。【爾雅·釋木】權,黃英。 又葉亦謂之英。【屈原·離騷】夕餐秋菊之落英。【西溪叢語】《宋書·符瑞志》沈約云:英,葉也。《離騷》餐落英,言食秋菊之葉也。據《玉函方》甘菊三月上寅採葉,名曰玉英,是英亦謂之葉也。 又【禮·禮運】大道之行也,與三代之英。【註】倍𨕖曰俊,千人曰英。【孟子】得天下英才而敎育之。 又【博雅】美也。【晉書·荀闓傳】京師語曰:洛中英英荀道明。 又【爾雅·釋山】再成,英。【疏】山形兩重者名英,今南郡英山縣,蓋取此名也。 又瓊英,美石似玉者。【詩·齊風】尚之以瓊英乎而。【水經注】《孫盛·魏春秋》曰:文帝愈增崇宮殿,取白石英及紫石英。 又英英,雲貌。【詩·小雅】英英白雲,露彼菅茅。 又【詩·小雅】二矛重英。【註】以羽飾矛。【魯頌】朱英綠縢。【疏】蓋絲纒而朱染之。 又樂名。【前漢·禮樂志】帝嚳作《五英》。英,華茂也。 又國名。【史記·陳杞世家】臯陶之後,或封英、六。【楚世家註】英國在淮南,蓋蓼國也。 又姓。【通志·氏族略】英氏,以國爲氏,漢有九江王英布。 又於䖍切,音閼。【班固·西京賦】翡翠、火齊。流耀含英。縣黎、垂棘,夜光在焉。 又【唐韻古音】于良切,讀央。【屈原·九歌】浴蘭湯兮沐芳,華采衣兮若英。【毛詩·本音】舜英、重英、瓊英、美如英,俱叶韻讀央。【管子·地員篇】五色雜英,各有異章。【集韻】英,稻初生未移者,亦讀央。 又於慶切,音映。飾也。
Thuyết Văn
艸榮而不實者。 一曰黃英。 从艸。央聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
見釋艸。 此別一義也。疑卽權黃華。 於京切。古音在十部。
【英】(anh) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) | Thanh phù (聲符): 央 (ương) Phiên thiết: 於京切 → ư + kinh Nghĩa: thảo (cỏ)榮 nhi (mà) bất (không) 實 giả (là) 。 Một thuyết khác: hoàng (vàng)英。 từ thảo (cỏ)。央 thanh。
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𦮥 · 𮎧