英風

yīng fēng anh phong

Hán Việt: anh phong · Pinyin: yīng fēng

Tổng quan

Cấu tạo: (anh) + (phong)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.美好的名聲。《文選.孔稚珪.北山移文》:「張英風於海甸,馳妙譽於浙右。」 2.英偉的丰姿。唐.李白〈經下邳圯橋懷張子房〉詩:「我來圯橋上,懷古欽英風。」

Eng

  • Cihui 英風 īngfēng n. heroic spirit