茂親
mậu thân
Hán Việt: mậu thân · Pinyin: mào qīn
Tổng quan
người thân có năng lực và đức hạnh
Nghĩa
Việt
- Cihui người thân có năng lực và đức hạnh
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 至親。《北史.卷五七.周宗室傳.論曰》:「自古受命之君及守文之王,非獨異姓之輔,亦有骨肉之助焉,其茂親有魯、衛、梁、楚。」《文選.丘遲.與陳伯之書》:「中軍臨川殿下,明德茂親,摠茲戎重,弔民洛汭,伐罪秦中。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 古时多指皇室宗亲。茂,言其美盛。
- Tân Hoa Tự Điển 1.古时多指皇室宗亲。茂,言其美盛。
Eng
- CC-CEDICT one's capable and virtuous relatives
- Cihui one's capable and virtuous relatives