茂才

mào cái mậu tài

Hán Việt: mậu tài · Pinyin: mào cái

Tổng quan

xem 秀才 ự giỏi giang đáng chiêm ngưỡng. Tài đẹp. mậu tài mậu tài ☆Sự giỏi giang đáng chiêm ngưỡng. Tài đẹp.

Cấu tạo: (mậu) + (tài)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xem 秀才 ự giỏi giang đáng chiêm ngưỡng. Tài đẹp. mậu tài mậu tài ☆Sự giỏi giang đáng chiêm ngưỡng. Tài đẹp.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.美材之人。 2.秀才。《後漢書.卷三.肅宗孝章帝紀》:「今刺史、守相不明真偽,茂才、孝廉歲以百數,既非能顯,而當授之政事,甚無謂也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 即秀才。因避汉光武帝名讳,改秀为茂。明清时入府州县学的生员叫秀才,也沿称茂才。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.即秀才。因避汉光武帝名讳,改秀为茂。明清时入府州县学的生员叫秀才,也沿称茂才。

Eng

  • CC-CEDICT see 秀才[xiu4 cai5]
  • Cihui see 秀才