茂才

mào cáimậu tài

Hán Việt: mậu tài · Pinyin: mào cái

Tổng quan

Sự giỏi giang đáng chiêm ngưỡng. Tài đẹp

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.即秀才。因避汉光武帝名讳,改秀为茂。明清时入府州县学的生员叫秀才,也沿称茂才。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.美材之人。 2.秀才。《後漢書.卷三.肅宗孝章帝紀》:「今刺史、守相不明真偽,茂才、孝廉歲以百數,既非能顯,而當授之政事,甚無謂也。」

Cấu tạo: 茂 (mậu) + 才 (tài)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tú tài
  • Biên soạn 1. a talented person; a [i]xiùcai[/i]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.美材之人。 2.秀才。《後漢書.卷三.肅宗孝章帝紀》:「今刺史、守相不明真偽,茂才、孝廉歲以百數,既非能顯,而當授之政事,甚無謂也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.即秀才。因避汉光武帝名讳,改秀为茂。明清时入府州县学的生员叫秀才,也沿称茂才。

Eng

  • Cihui see 秀才

Từ liên quan

Gần nghĩa

才不 · 才人 · 才份 · 才俊 · 才具 · 才分 · 才刚 · 才到