茂林

mào lín mậu lâm

Hán Việt: mậu lâm · Pinyin: mào lín

Tổng quan

thị trấn Maolin ở huyện Cao Hùng 高雄縣|高雄县, tây nam Đài Loan ánh rừng tươi tốt. mậu lâm mậu lâm ☆Cánh rừng tươi tốt.

Cấu tạo: (mậu) + (lâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thị trấn Maolin ở huyện Cao Hùng 高雄縣|高雄县, tây nam Đài Loan ánh rừng tươi tốt. mậu lâm mậu lâm ☆Cánh rừng tươi tốt.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 茂密的樹林。《文選.孫楚.征西官屬送於陟陽候作詩》:「靈囿繁若榴,茂林列芳梨。」《文選.潘岳.秋興賦》:「偃息不過茅屋茂林之下,談話不過農夫田父之客。」

Eng

  • Cihui 茂林 àolín n. dense forest

ja

  • JMdict luxuriant (dense) forest