茫茫
mang mang
Hán Việt: mang mang · Pinyin: máng máng
Tổng quan
mênh mông | rộng lớn và mơ hồ o rộng, mênh mông. Hát nói của nguyễn công trứ có câu: »Xuân sầu mang mang tắc thiên địa« (Mối sầu xuân mênh mông lấp cả trời đất) — Nhân gian vô lộ nguyệt mang mang: 人 間無路月茫茫 nơi nhân gian không còn lối nẻo, chỉ có mặt trăng dõi dõi soi. »Hồn tử sĩ gió ù ù thổi, mặt chinh phu trăng dõi dõi soi« (Chinh phụ ngâm). mang mang mang mang ☆To rộng, mênh mông. Hát nói của ng…
Nghĩa
Việt
- Cihui mênh mông | rộng lớn và mơ hồ o rộng, mênh mông. Hát nói của nguyễn công trứ có câu: »Xuân sầu mang mang tắc thiên địa« (Mối sầu xuân mênh mông lấp cả trời đất) — Nhân gian vô lộ nguyệt mang mang: 人 間無路月茫茫 nơi nhân gian không còn lối nẻo, chỉ có mặt trăng dõi dõi soi. »Hồn tử sĩ…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.水勢浩大無邊的樣子。唐.杜甫〈城上〉詩:「風吹花片片,春動水茫茫。」 2.廣大無邊的樣子。唐.杜甫〈宿花石戍〉詩:「茫茫天造間,理亂豈恆數。」唐.白居易〈長恨歌〉:「上窮碧落下黃泉,兩處茫茫皆不見。」 3.不明的樣子。宋.蘇軾〈江城子.十年生死兩茫茫〉詞:「十年生死兩茫茫,不思量、自難忘。」 4.目視不明的樣子。唐.韓愈〈祭十二郎文〉:「吾年未四十,而視茫茫,而髮蒼蒼。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 广阔深远天苍苍,野茫茫,风吹草低见牛羊; 凝不清夜雾茫茫; 茂盛春草茫茫。
- Tân Hoa Tự Điển ①广阔深远天苍苍,野茫茫,风吹草低见牛羊。②凝不清夜雾茫茫。③茂盛春草茫茫。
Eng
- CC-CEDICT boundless|vast and obscure
- Cihui boundless; vast and obscure