茫茫
mang mang
Hán Việt: mang mang · Pinyin: máng máng
Tổng quan
mênh mông; mù mịt. biển mênh mông. 前途茫茫. tiền đồ mù mịt. 茫茫一片白霧. sương trắng mịt mờ
①广阔深远天苍苍,野茫茫,风吹草低见牛羊。②凝不清夜雾茫茫。③茂盛春草茫茫。
1.水勢浩大無邊的樣子。唐.杜甫〈城上〉詩:「風吹花片片,春動水茫茫。」 2.廣大無邊的樣子。唐.杜甫〈宿花石戍〉詩:「茫茫天造間,理亂豈恆數。」唐.白居易〈長恨歌〉:「上窮碧落下黃泉,兩處茫茫皆不見。」 3.不明的樣子。宋.蘇軾〈江城子.十年生死兩茫茫〉詞:「十年生死兩茫茫,不思量、自難忘。」 4.目視不明的樣子。唐.韓愈〈祭十二郎文〉:「吾年未四十,而視茫茫,而髮蒼蒼。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ To rộng, mênh mông. Hát nói của nguyễn công trứ có câu: »Xuân sầu mang mang tắc thiên địa« (Mối sầu xuân mêng mông lấp cả trời đất) — Nhân gian vô lộ nguyệt mang mang: 人 間無路月茫茫 nơi nhân gian không còn lối nẻo, chỉ có mặt trăng dõi dõi soi. »Hồn tử sĩ gió ù ù thổi, mặt chinh phu trăng dõi dõi soi« (Chinh phụ ngâm).; mang mang: mờ mịt/mang mang/mịt mờ/mênh mông/mù mịt; mênh mông , rộng lớn và mơ hồ; mênh mông; mù mịt. biển mênh mông. 前途茫茫. tiền đồ mù mịt. 茫茫一片白霧. sương trắng mịt mờ.; mang mang; mịt mờ; mênh mông; mù mịt
- Biên soạn 茫茫 mángmáng* r.f. boundless and indistinct; vast
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.水勢浩大無邊的樣子。唐.杜甫〈城上〉詩:「風吹花片片,春動水茫茫。」 2.廣大無邊的樣子。唐.杜甫〈宿花石戍〉詩:「茫茫天造間,理亂豈恆數。」唐.白居易〈長恨歌〉:「上窮碧落下黃泉,兩處茫茫皆不見。」 3.不明的樣子。宋.蘇軾〈江城子.十年生死兩茫茫〉詞:「十年生死兩茫茫,不思量、自難忘。」 4.目視不明的樣子。唐.韓愈〈祭十二郎文〉:「吾年未四十,而視茫茫,而髮蒼蒼。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①广阔深远天苍苍,野茫茫,风吹草低见牛羊。②凝不清夜雾茫茫。③茂盛春草茫茫。
Eng
- Cihui boundless; vast and obscure
- Tần suất từ 茫茫 mángmáng* r.f. boundless and indistinct; vast
Đức
- Handedict unendlich weit
other
- Nguồn khác To rộng, mênh mông