茫
mang
Hán Việt: mang · Pinyin: máng
Tổng quan
rộng lớn, không có ranh giới rõ ràng bóng gió mơ hồ không rõ rối ren
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | máng |
|---|---|
| Hán Việt | mang |
| Quảng Đông | mong4 |
| Mân Nam | bâng |
| Nhật Bản | TOOI |
| Hàn Quốc | 망 |
| Chú âm | ㄇㄢˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | mang |
| Phản thiết | 莫郞切 |
| Thanh mẫu | 明 |
| Vận | 唐 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Thương mang} [滄茫] mênh mông. {Mang mang} [茫茫] man mác, mênh mông. Nguyễn Du [阮攸] : {Giang thủy mang mang giang ngạn bình } [江水茫茫江岸平] (Vãn há Đại Than [晚下大灘]) Nước sông mênh mông, bờ sông ngập bằng. Ngây ngô, mờ mịt. Tả cái dáng không biết gì. Như {mang nhiên} [茫然] mờ mịt vậy. Ng…
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: mang Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: mương Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: mương Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 廣大、模糊不明。如:「渺茫」、「人海茫茫」。 [副] 1.悵然無所知的樣子。如:「茫然」。 2.全然。如:「茫無頭緒」、「茫無所知」。 [名] 姓。如宋代有茫端臣。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 茫 (形声。从水,芒声。本义水浩大的样子) 同本义 悯其若迷。--唐·韩愈《朱文公校昌黎先生集》 拔剑四顾心茫然。--唐·李白《行路难》 又如茫无涯际(茫无边际。辽阔浩渺而无边际) 迷蒙不明;凝不清 悯昧乎,未之尽者。--《庄子·天下》 又如茫洋(广大无垠的样子);悯(芒乎。茫然。无所知的样子);茫如(茫然。谓无所知);茫无所知(一点也不知道);茫茫荡荡(辽阔深远而又凝不清);茫昧(幽暗不明,凝不 清) 茫máng ⒈凝不清,全无所知渺~。~然无知。~无头绪。 ⒉ ①辽远没有边际~ ~大海。雾气~ ~。大水~ ~。 ②凝不清夜~ ~。
Eng
- CC-CEDICT vast, with no clear boundary|fig. hazy|indistinct|unclear|confused
ja
- JMdict extensive|open|vast|vague|hazy
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【玉篇】【唐韻】【廣韻】莫郞切【集韻】謨郞切,𠀤音忙。【類篇】滄茫,水貌。【韻會】茫茫,廣大貌。 又州名。唐置郞茫州,在廣西化外。 又【唐書·南蠻傳】茫蠻,本關南種。茫,其君號也。 又【正韻】母黨切,音莽。【野客叢書】《漢·揚雄·校獵賦》鴻蒙沆茫。【白居易詩】寒銷春蒼茫。【又】野道何茫蒼。【註】𠀤讀上聲。 又通慌。【韓愈詩】茫惚使人愁。【註】古慌通茫,許往切。亦作芒、汒,義同。
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 茚