茶毘

chá pí trà bì

Hán Việt: trà bì · Pinyin: chá pí

Tổng quan

trà tì (術語)梵語。此云焚燒。舊譯闍維。訛也。見翻譯名義集。正字通曰:「梵言闍維即茶毘,僧死而焚之也。」或作闍毘,亦作荼毘,譯音字本無定,荼茶古本一字,尤易混也。☸

Cấu tạo: (trà) + (bì)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trà tì (術語)梵語。此云焚燒。舊譯闍維。訛也。見翻譯名義集。正字通曰:「梵言闍維即茶毘,僧死而焚之也。」或作闍毘,亦作荼毘,譯音字本無定,荼茶古本一字,尤易混也。☸

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.同"茶毗"。