茶飯

chá fàn trà phạn

Hán Việt: trà phạn · Pinyin: chá fàn

Tổng quan

cơm nước

Cấu tạo: (trà) + (phạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cơm nước。茶和飯,泛指飲食。
  • Cihui cơm nước

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 茶與飯。泛指飲食。《西遊記》第六一回:「雖不便擅加烤打,只叫他們墊著磁瓦子跪在太陽地下,茶飯也別給吃。」《紅樓夢》第一回:「糴幾升米,自炊自造,安排些茶飯,供養老母。」

Eng

  • Cihui 茶飯 há-fàn n. service of tea and food

ja

  • JMdict rice boiled in tea flavored with sake and shoyu