茸茸

rōng rōng nhung nhung

Hán Việt: nhung nhung · Pinyin: rōng rōng

Tổng quan

mượt mà; mềm mại (cỏ, lông, tóc...)。(草、毛髮等)又短又軟又密。 茸茸的綠草。 cỏ xanh mươn mướt. 這孩子長著一頭茸茸的頭髮。 đứa bé này có mái tóc óng mượt như nhung.

Cấu tạo: (nhung) + (nhung)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mượt mà; mềm mại (cỏ, lông, tóc...)。(草、毛髮等)又短又軟又密。 茸茸的綠草。 cỏ xanh mươn mướt. 這孩子長著一頭茸茸的頭髮。 đứa bé này có mái tóc óng mượt như nhung.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.柔密叢生的樣子。唐.皇甫湜〈春心〉:「日遲遲兮正春,草茸茸兮既長。」唐.盧仝〈喜逢鄭三遊山〉詩:「相逢之處花茸茸,石壁攢峰千萬里。」 2.群居的樣子。唐.皮日休〈九諷系述.捨慕〉:「彼群小之茸茸兮,如慕臭之蟞蜉。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (草、毛发等)又短又软又密:~的绿草|这孩子长着一头~的黑发。

Eng

  • Cihui 茸茸 róngróng r.f. 1. fine and soft; downy 2. lush