茸
nhung
Hán Việt: nhung · Pinyin: róng
Tổng quan
(dạng kết hợp) (cỏ mới mọc) mềm và mịn mượt như lông tơ
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | róng |
|---|---|
| Hán Việt | nhung |
| Quảng Đông | jung1 |
| Mân Nam | jiong5 |
| Nhật Bản | JOU |
| Hàn Quốc | 용 |
| Chú âm | ㄖㄛˊ ㄋ |
| Hán ngữ Trung cổ | njyung |
| Phản thiết | 而融切 |
| Thanh mẫu | 日 |
| Vận | 鍾 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Mầm nõn, lá nõn. Thứ dệt bằng lông giống thú có lông tuyết lún phún cũng gọi là {nhung}. {Lộc nhung} [鹿茸] nhung hươu, sừng hươu mới nhú còn mọng như thoi thịt và máu gọi là {nhung}, rất bổ và quý. {Sâm nhung tửu} [參茸酒] rượu sâm nhung. Tán loạn, rối ren. Một âm là {nhũng}. Lần, th…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形]_x000D_ 1.草木初生時細柔的樣子。《說文解字.艸部》:「茸,艸茸茸貌。」_x000D_ 2.散亂不整齊。唐.李商隱〈李肱所遺畫松詩書兩紙得四十韻〉:「旖旎狐裘茸,鄒顛蓐髮軟。」_x000D_ [名]_x000D_ 1.草木初生時的嫩苗。唐.韓愈、孟郊〈有所思聯句〉:「臺鏡晦舊暉,庭草滋深茸。」_x000D_ 2.鹿茸的簡稱。因初生的鹿角被有細短的毛,所以稱為「鹿茸」。宋.黃庭堅〈夏日夢伯兄寄江南〉詩:「河天月暈魚生子,槲夜風微鹿養茸。」_x000D_ 3.鳥獸細柔的毛。宋.蘇軾〈正月一日雪中過淮謁客回作〉詩二首之一:「水崖落屐齒,風葉亂裘茸…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 茸 (形声。本义草初生时又细又柔软) 同本义 茸,草茸茸貌。--《说文》 在阘茸之中。--司马迁《报任安书》。注细毛也。” 又如茸壑(长着青草、苔藓的山洞、土穴) 茸 鹿茸的简称 河天月晕鱼分子,槲叶风微鹿养茸。--黄庭坚《诗》 柔细的毛 刺绣用的丝缕。同绒” 其桑其松,其杞其茸。--《管子·地员》 茸róng ⒈草初生的样子绿~ ~的草坪。 ⒉ 茸rǒng 1.推入。
Eng
- CC-CEDICT (bound form) (of newly sprouted grass) soft and fine; downy
ja
- JMdict mushroom
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】而容切【集韻】而融切【韻會】如容切,𠀤音戎。【說文】草茸茸貌。【張衡·南都賦】阿那蓊茸。【謝靈運詩】新蒲含紫茸。 又【史記·晉世家】狐裘蒙茸。【註】蒙茸,以言亂貌。【左傳】作尨茸。 又木名。【管子·地員篇】其杞其茸。 又鹿茸,藥名。【本草】四月、五月解角時取,隂乾,使時燥。 又【飛燕外傳】賜紫茸雲氣帳。【杜牧詩】醉脫紫茸裘。 又五茸,地名。【陸龜蒙詩】五茸春草雉媒驕。【自註】五茸,吳王獵所。 又【集韻】乳勇切,音宂。草生貌。【前漢·司馬相如傳】叢以蘢茸。【師古註】聚貌。 又【前漢·司馬遷傳】僕又茸以蠶室,重爲天下觀笑。【師古註】茸,推也。 又闒茸,不肖也。【鹽鐵論】賢知之士,闒茸之所惡也。 考證:〔【𥡆天子傳】賜紫茸雲氣帳。〕 謹按𥡆天子傳無此文,謹照原書改飛燕外傳。
Thuyết Văn
艸茸茸皃。 从艸。耳聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
茸之言茙也。召南毛傳曰。襛猶戎戎也。韓詩。何彼茙矣。左氏傳。狐裘尨茸。卽詩之狐裘蒙戎。 今本作聰省聲。此淺人所肊改。此形聲之取雙聲不取㬪韵者。而容切。九部。籒文作。
【茸】 (nhung ⟨nhũng⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) | Thanh phù (聲符): 耳 (nhĩ) Phiên thiết: Nhi dung thiết Thượng tự: 而 (nhi) | Hạ tự: 容 (dung) Trung cổ thanh mẫu: 日母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'nh' + vận mẫu 'ông' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: nhồng (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thảo (Nguyên là chữ {thảo}) nhung (Mầm nõn) nhung (Mầm nõn) mạo
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𦶪