草草

cǎo cǎo thảo thảo

Hán Việt: thảo thảo · Pinyin: cǎo cǎo

Tổng quan

một cách cẩu thả | vội vàng

Cấu tạo: (thảo) + (thảo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui một cách cẩu thả | vội vàng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.憂勞的樣子。《詩經.小雅.巷伯》:「驕人好好,勞人草草。」漢.毛亨.傳:「草草,勞心也。」唐.李商隱〈贈送前劉五經映三十四韻〉:「草草臨盟誓,區區務富強。」 2.粗率、不認真、不細膩。《初刻拍案驚奇》卷一一:「明知這事有些尷尬,也將來草草問成,竟不想殺人可恕,情理難容。」《儒林外史》第四二回:「功名事大,不可草草。」 3.草木茂盛的樣子。宋.蘇軾〈和子由記園中草木〉詩一一首之三:「君看藜與藿,生意常草草。」 4.嘈雜吵嚷,騷動不安的樣子。《北齊書.卷三○.列傳.高德政》:「世宗暴崩,事出倉卒,群情草草。」唐.孟雲卿〈古挽歌〉:「草草閭巷喧,塗車儼成位…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 骚扰不安的样子; 匆忙仓促的样子; 亦作"艹艹"。草率;苟简; 忧虑劳神的样子。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.骚扰不安的样子。 2.匆忙仓促的样子。 3.亦作"艹艹"。草率;苟简。 4.忧虑劳神的样子。

Eng

  • CC-CEDICT carelessly|hastily
  • Cihui carelessly; hastily