草
thảoNôm thảo
Hán Việt: thảo · Pinyin: cǎo · Nôm: thảo
Tổng quan
Nguyên là chữ thảo [草]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | cǎo |
|---|---|
| Hán Việt | thảo |
| Âm Nôm | xáo |
| Quảng Đông | cou2 |
| Mân Nam | tsháu |
| Nhật Bản | KUSA |
| Hàn Quốc | 초 |
| Chú âm | ㄘㄠˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | chaux |
| Phản thiết | 采早切 |
| Thanh mẫu | 清 |
| Vận | 晧 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cỏ, chữ để gọi tóm các loài cỏ, đời xưa viết là [艸]. Qua loa. Như thảo suất [草率], thảo sáng [草創] đều nghĩa là mới có qua loa, chưa được hoàn toàn vậy. Ở nhà quê. Như thảo mãng [草莽], thảo trạch [草澤] đều là chỉ về người nhà quê cả. Dân lành đi làm giặc gọi là lạc thảo [落草]. Bỏ phí. Như thảo gian nhân mệnh [草菅人命] coi mệnh người như cỏ rác. Thảo, mới viết qua chưa định hẳn gọi là bản thảo. Như thảo hịch [草檄] thảo bài hịch, thảo biểu [草表] thảo bài biểu, v.v. Chữ thảo, một lối chữ trước từ nhà Hán, để viết cho nhanh. Cắt cỏ
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển thảo 草 dt. cỏ, làm bằng cỏ. Chặm tự nhiên một thảo am, Dầu lòng đi Bắc miễn về Nam. (Thuật hứng 64.1)
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) thảo thảo mộc, thảo nguyên [Eng: plants, grassland]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] thảo lai tiện sĩ dám phen đạo hoà
- Bảng Tra Chữ Nôm xáo xáo trộn, xáo măng, xào xáo; xông xáo [Eng: disorder, to cook bamboo shoot, to cook (food); dynamic]
- Bảng Tra Chữ Nôm tháu viết tháu (viết thảo) [Eng: way of writing]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tháu Xuất hiện 10 lần trong Truyện Kiều 1902
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tháu Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1871
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.草本植物的總稱。如:「草木」、「花草」、「碧草如茵」。唐.柳宗元〈段太尉逸事狀〉:「是歲大旱,野無草。」 2.田野、荒野。如:「草澤」。《商君書.墾令》:「農不敗而有餘日,則草必墾矣。」 3.一種書法字體。如:「狂草」、「行草」。 4.底稿、文稿。如:「起草」、「擬草」。 5.姓。如漢代有草中。 [形] 1.馬虎、粗率、不細膩。如:「潦草」。 2.初步的、尚未決定的。如:「草案」、「草圖」、「草約」。 3.用草編成的。如:「草蓆」、「草繩」、「草履」。 4.用草搭蓋的。如:「草棚」、「草房」、「草菴」。 [動] 1.起稿、擬訂。《漢書.卷三○.藝文志》:「蕭何草律,亦著其法。」《晉書.卷八三.江逌傳》:「冀以免咎,使太常博士草其制。」 2.草寫。清.鄭板橋〈清季野聞〉:「板橋卻之不得,亦草『難得糊塗』,付之。」 [副] 草率。如:「草草了事」。清.孔尚任《桃花扇》第六齣:「草辦妝奩,粗陳筵席。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 草 (形声。从苃,早声。小篆苃,象两棵草形,是草的本字。今草”字系假借字,原是皂”的本字。《说文》草,草斗,栎实也”(栎实栎树的荚果,即皂角)。借为草木”之 草”以后,则另造皂”字来代替。本义栎实) 草本植物的总称 苃,百卉也。从二屮。会意。经传皆以草为之『书多以屮为之。--《说文》 大草不生。--《吕氏春秋·任地》。注草,秽也。” 草食者羶。--《吕氏春秋·本味》 草苴比而不芳。--《楚辞·悲回风》。注生曰草。” 苔痕上阶绿,草色入帘青。--唐·刘禹锡《陋室铭》 茅檐低小,溪上青青
Eng
- CC-CEDICT variant of 草[cao3]
- CC-CEDICT grass, straw, manuscript, draft (of a document), careless, rough, CL:棵[ke1],撮[zuo3],株[zhu1],根[gen1]
- CC-CEDICT variant of 肏[cao4]
- JMdict grass
- JMdict weed
- JMdict herb
- JMdict thatch
- JMdict ninja
- JMdict draft
- JMdict rough copy
- JMdict highly cursive style (of writing Chinese characters)
- JMdict grass style
ja
- JMdict 草(くさ)
- JMdict 草(そう)
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】采老切【正韻】采早切,𠀤音草。百卉也。【儀禮·士相見禮】在野則曰艸茅之臣。【說文】从二屮。凡艸之屬皆从艸。【廣韻】艸,篆文。隷變作艹。【集韻】直列切,音徹。草初生貌。
Thuyết Văn
百芔也。 从二屮。 凡艸之屬皆从艸。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
卉下曰。艸之緫名也。是謂轉注。二屮三屮一也。引伸爲艸稿、艸具之艸。 倉老切。古音在三部。俗以草爲艸。乃別以皁爲草。
【籀】 (trứu) Nghĩa:
Tự hình
- Giáp cốt
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 屮 · 皁 · 艸 · 草 · 屮 · 皂 · 䶹 · 𦯑 · 𦳕 · 𦳱 · 𦷣 · 屮