cǎo thảo

Hán Việt: thảo · Pinyin: cǎo

Tổng quan

biến thể của 草[cao3] rơm bản thảo phác thảo (một văn kiện) cẩu thả sơ sài LT:棵[ke1],撮[zuo3],株[zhu1],根[gen1] biến thể của 肏[cao4]

草丛 · 草书 · 草体 · 草写 · 草创 · 草包 · 草原 · 草叶

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyincǎo
Hán Việtthảo
Quảng Đôngcou2
Mân Namtsháu
Nhật BảnKUSA
Hàn Quốc
Chú âmㄘㄠˇ
Hán ngữ Trung cổchaux
Phản thiết采早切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cỏ, chữ để gọi tóm các loài cỏ, đời xưa viết là [艸]. Qua loa. Như {thảo suất} [草率], {thảo sáng} [草創] đều nghĩa là mới có qua loa, chưa được hoàn toàn vậy. Ở nhà quê. Như {thảo mãng} [草莽], {thảo trạch} [草澤] đều là chỉ về người nhà quê cả. Dân lành đi làm giặc gọi là {lạc thảo} [落草…

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm xáo xáo trộn, xáo măng, xào xáo; xông xáo [Eng: disorder, to cook bamboo shoot, to cook (food); dynamic]
  • Bảng Tra Chữ Nôm tháu viết tháu (viết thảo) [Eng: way of writing]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tháu Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tháu Xuất hiện 10 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.草本植物的總稱。如:「草木」、「花草」、「碧草如茵」。唐.柳宗元〈段太尉逸事狀〉:「是歲大旱,野無草。」 2.田野、荒野。如:「草澤」。《商君書.墾令》:「農不敗而有餘日,則草必墾矣。」 3.一種書法字體。如:「狂草」、「行草」。 4.底稿、文稿。如:「起草」、「擬草」。 5.姓。如漢代有草中。 [形] 1.馬虎、粗率、不細膩。如:「潦草」。 2.初步的、尚未決定的。如:「草案」、「草圖」、「草約」。 3.用草編成的。如:「草蓆」、「草繩」、「草履」。 4.用草搭蓋的。如:「草棚」、「草房」、「草菴」。 [動] 1.起稿、擬訂。《漢書.卷三○…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 草 (形声。从苃,早声。小篆苃,象两棵草形,是草的本字。今草”字系假借字,原是皂”的本字。《说文》草,草斗,栎实也”(栎实栎树的荚果,即皂角)。借为草木”之 草”以后,则另造皂”字来代替。本义栎实) 草本植物的总称 苃,百卉也。从二屮。会意。经传皆以草为之『书多以屮为之。--《说文》 大草不生。--《吕氏春秋·任地》。注草,秽也。” 草食者羶。--《吕氏春秋·本味》 草苴比而不芳。--《楚辞·悲回风》。注生曰草。” 苔痕上阶绿,草色入帘青。--唐·刘禹锡《陋室铭》 茅檐低小,溪上青青

Eng

  • CC-CEDICT variant of 草[cao3]
  • CC-CEDICT grass|straw|manuscript|draft (of a document)|careless|rough|CL:棵[ke1],撮[zuo3],株[zhu1],根[gen1]
  • CC-CEDICT variant of 肏[cao4]

ja

  • JMdict grass|weed|herb|thatch|ninja
  • JMdict draft|rough copy|highly cursive style (of writing Chinese characters)|grass style

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】采老切【正韻】采早切,𠀤音草。百卉也。【儀禮·士相見禮】在野則曰艸茅之臣。【說文】从二屮。凡艸之屬皆从艸。【廣韻】艸,篆文。隷變作艹。【集韻】直列切,音徹。草初生貌。

Thuyết Văn

百芔也。 从二屮。 凡艸之屬皆从艸。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

卉下曰。艸之緫名也。是謂轉注。二屮三屮一也。引伸爲艸稿、艸具之艸。 倉老切。古音在三部。俗以草爲艸。乃別以皁爲草。

【籀】 (trứu) Nghĩa:

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 屮 · 皁 · 艸 · 草 · 屮 · 皂 · 䶹 · 𦯑 · 𦳕 · 𦳱 · 𦷣 · 屮