荟蔚

oái úy

Hán Việt: oái úy

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.草木繁密的樣子。宋.李格非《洛陽名園記.水北胡氏園》:「其間林木薈蔚,煙雲掩映,高樓曲榭,時隱時見。」 2.雲霧霑潤的樣子。《文選.木華.海賦》:「瀝滴滲淫,薈蔚雲霧。」 3.繁盛、華麗的樣子。南朝宋.謝靈運〈山居賦〉:「徒形域之薈蔚,惜事異於栖盤。」

Cấu tạo: 薈 (oái) + 蔚 (úy)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 薈蔚 uìwèi v.p. abundant (vegetation); massive (clouds)

Eng

  • Cihui 薈蔚 uìwèi v.p. abundant (vegetation); massive (clouds)
  • Tần suất từ 薈蔚 uìwèi v.p. abundant (vegetation); massive (clouds)

Từ liên quan

Gần nghĩa

荟萃 · 蔚为 · 蔚县 · 蔚山 · 蔚成 · 蔚然 · 蔚蓝 · 蔚藻