huì oái

Hán Việt: oái · Pinyin: huì

Tổng quan

phát triển mạnh tăng trưởng um tùm

薈集 · 薈粹 · 薈蔚 · 薈蕞 · 薈蘙 · 叢薈 · 崇薈 · 榛薈

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinhuì
Hán Việtoái
Quảng Đôngkui2
Mân Namhuē
Nhật BảnSHIGERU
Chú âmㄏㄨㄟˋ
Hán ngữ Trung cổquad
Baxter-Sagartʔops
Hán ngữ Thượng cổʔops
Phản thiết烏外切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cây cỏ um tùm. {Xuân thiên nhất lai, bách hoa thịnh khai, thảo mộc oái tụy} [春天一來, 百花盛開, 草木薈萃] mùa xuân đến, trăm hoa thịnh nở, cỏ cây mọc um tùm. Nhân vật đông đúc cũng gọi là {oái}. Như {nhân văn oái tụy} [人文薈萃] nhân vật xúm xít, nhân vật và văn chương tụ hội. Như {oái hề úy hề…

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm uế ô uế, uế (xấu xa) [Eng: luxuriant, flourishing, abundant]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 草木繁盛的樣子。《說文解字.艸部》:「薈,艸多貌。」《詩經.曹風.候人》:「薈兮蔚兮,南山朝隮。」 [動] 1.遮蔽。《新唐書.卷二一六.吐蕃傳下》:「土梨樹林薈巖阻,兵易詭伏,不如平涼夷漫坦直,且近涇,緩急可保也。」 2.聚集。如:「人文薈萃」。唐.杜甫.八哀詩.故著作郎貶臺州司戶縈陽鄭公虔:「貫穿無遺恨,薈蕞何技癢。」

Eng

  • CC-CEDICT to flourish|luxuriant growth

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】【韻會】𠀤烏外切,音濊。【爾雅·釋草】䪥,鴻薈。【註】卽䪥菜也。【疏】一名鴻薈。 又【詩·曹風】薈兮蔚兮,南山朝隮。【傳】薈蔚,雲興貌。 又【博雅】障也。【潘岳·射雉賦】翳薈菶茸。 又【韻補】一旣切,音曀。【陸雲·城南詩】我有高厦,如雲斯薈。問誰在宴,惟俊惟乂。

Thuyết Văn

艸多皃。 从艸。會聲。 詩曰。薈兮蔚兮。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

引伸爲凡物㑹萃之義。 烏外切。十五部。 曹風文。毛曰。薈蔚、雲興皃。謂南山朝隮。如艸木蒙茸也。

【薈】 (oái ⟨hội⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) | Thanh phù (聲符): 會 (hội) Phiên thiết: Ô ngoại thiết Thượng tự: 烏 (ô) | Hạ tự: 外 (ngoại) Trung cổ thanh mẫu: 影母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu '?' + vận mẫu 'oái' Suy luận: oái (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thảo (Nguyên là chữ {thảo}) đa (Nhiều.) mạo

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 荟 · 荟 · 荟