盪漾
đãng dạng
Hán Việt: đãng dạng · Pinyin: dàng yàng
Tổng quan
gợn sóng | dập dờn | cũng viết 蕩漾|荡漾
Nghĩa
Việt
- Cihui gợn sóng | dập dờn | cũng viết 蕩漾|荡漾
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 振動起伏,多用於指水波、聲音。如:「水波盪漾」。也作「蕩漾」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 起伏摇动水波荡漾; 形容起伏动荡歌声荡漾|友情在心中荡漾|晴风荡漾落花飞。
- Tân Hoa Tự Điển ①起伏摇动水波荡漾。②形容起伏动荡歌声荡漾|友情在心中荡漾|晴风荡漾落花飞。
Eng
- CC-CEDICT to ripple|to undulate|also written 蕩漾|荡漾[dang4 yang4]
- CC-CEDICT to ripple|to undulate
- Cihui to ripple; to undulate; also written 蕩漾|荡漾