蕩蕩
đãng đãng
Hán Việt: đãng đãng · Pinyin: dàng dàng
Tổng quan
phấp phới
Nghĩa
Việt
- Cihui phấp phới
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.廣大。《論語.泰伯》:「蕩蕩乎民無能名焉,巍巍乎其有成功也。」 2.平坦、平易。《漢書.卷六五.東方朔傳》:「不偏不黨,王道蕩蕩。」 3.法度廢壞的樣子。《詩經.大雅.蕩》:「蕩蕩上帝,下民之辟。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 宽广无边的样子大海荡荡; (胸b05d)宽阔的样子君子坦荡荡,小人常戚戚; 形容平坦路荡荡。
- Tân Hoa Tự Điển ①宽广无边的样子大海荡荡。②(胸b05d)宽阔的样子君子坦荡荡,小人常戚戚。③形容平坦路荡荡。
Eng
- CC-CEDICT fluttering
- Cihui fluttering