莪伯

nga bá

Hán Việt: nga bá

Tổng quan

莪伯 NGÀ BÁ Vừng đổ. Là hình ảnh thường dùng trong biện pháp tu từ tỉ dụ, chỉ số lượng đông đúc. 宴退了推軍送妸 軍国如莪伯𬟼𬠫 Yến thôi lểu xoi quân sống á Quân quốc như ngà bá mẩt mèng (N.Q.) Ăn yến xong bèn sai quân sĩ đưa nàng về. Quân sĩ đông như đấu vừng đổ, như kiến như ong.

Cấu tạo: (nga) + (bá)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 莪伯 NGÀ BÁ Vừng đổ. Là hình ảnh thường dùng trong biện pháp tu từ tỉ dụ, chỉ số lượng đông đúc. 宴退了推軍送妸 軍国如莪伯𬟼𬠫 Yến thôi lểu xoi quân sống á Quân quốc như ngà bá mẩt mèng (N.Q.) Ăn yến xong bèn sai quân sĩ đưa nàng về. Quân sĩ đông như đấu vừng đổ, như kiến như ong.