莫屬
mạc chúc
Hán Việt: mạc chúc · Pinyin: mò shǔ
Tổng quan
(phần thứ 3 của cấu trúc 3 phần: 非 + (danh từ) + 莫屬|莫属, nghĩa là "không ai khác ngoài (danh từ) | phải là (danh từ)") (cấu trúc này xuất hiện sau mô tả về một người hoặc vật có thuộc tính nhất định)
Nghĩa
Việt
- Cihui (phần thứ 3 của cấu trúc 3 phần: 非 + (danh từ) + 莫屬|莫属, nghĩa là "không ai khác ngoài (danh từ) | phải là (danh từ)") (cấu trúc này xuất hiện sau mô tả về một người hoặc vật có thuộc tính nhất định)
Eng
- CC-CEDICT (the 3rd part of a 3-part construction: 非[fei1] + (noun) + 莫屬|莫属, meaning to be none other than (noun); would have to be (noun)) (this construction comes after a description of a person or thing that has a certain attribute)
- Cihui (the 3rd part of a 3-part construction: 非 + (noun) + 莫屬|莫属, meaning "to be none other than (noun); would have to be (noun)") (this construction comes after a description of a person or thing that has a certain attribute)