蓮社
liên xã
Hán Việt: liên xã · Pinyin: lián shè
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 佛教净土宗最初的结社。晋代庐山东林寺高僧慧远,与僧俗十八贤结社念佛,因寺池有白莲,故称。
- Tân Hoa Tự Điển 1.佛教净土宗最初的结社。晋代庐山东林寺高僧慧远,与僧俗十八贤结社念佛,因寺池有白莲,故称。
Eng
- Cihui 蓮社 liánshè n. 1. gathering of scholars/Buddhists 2. <hist.> White Lotus Sect