lián liên

Hán Việt: liên · Pinyin: lián

Tổng quan

hoa sen

蓮佑 · 蓮偈 · 蓮剎 · 蓮台 · 蓮子 · 蓮宮 · 蓮峰 · 蓮座

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinlián
Hán Việtliên
Quảng Đônglin4
Mân Namlián
Nhật BảnHASU
Hàn Quốc
Chú âmㄌㄧㄢˊ
Hán ngữ Trung cổlen
Baxter-Sagartk.[r]ˤe[n]
Hán ngữ Thượng cổk.[r]ˤe[n]
Phản thiết落賢切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Hoa sen. Con gái bó chân thon thon nên gọi là {kim liên} [金蓮]. Đông Hôn Hầu [東昏侯] chiều vợ, xây vàng làm hoa sen ở sân cho Phan Phi [潘妃] đi lên rồi nói rằng mỗi bước nẩy một đóa hoa sen. Vì thế nên gọi chân đàn bà là {kim liên} [金蓮]. {Liên tôn} [蓮宗] môn tu Tịnh Độ [淨土] của Phật g…

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm liên liên (cây sen): liên tử (hạt sen) [Eng: lotus, water lily; paradise]
  • Bảng Tra Chữ Nôm ren rối ren [Eng: confused]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: liên Xuất hiện 10 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: liên Xuất hiện 7 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: liên Xuất hiện 3 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名]_x000D_ 植物名。「荷花」之別稱。參見「荷花」條。也稱為「荷」、「芙蕖」。

Eng

  • CC-CEDICT lotus

ja

  • JMdict sacred lotus (Nelumbo nucifera)|Indian lotus|lotus|rose of Sharon (Hibiscus syriacus)

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

 〔古文〕:苓【唐韻】落賢切【集韻】【韻會】【正韻】靈年切,𠀤音連。【爾雅疏】北人以蓮爲荷。又【說文】芙蕖之實也。【爾雅·釋草】荷,芙蕖。其實蓮。【註】蓮謂房也。 又【集韻】連彥切,連去聲。【前漢·地理志】左馮翊蓮勺。【後漢·鄭興傳註】蓮勺,故城在今同州下邳縣東北。 又【字彙補】所夾切。草名。【廣雅】鳶尾、烏蓮,射干也。

Thuyết Văn

扶渠之實也。 从艸。連聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

陳風。有蒲與蕑。箋云。蕑當作蓮。蓮、夫渠實也。鄭意欲合三章爲一物耳。本艸經謂之藕實。一名水芝丹。 洛賢切。古音在十四部。

【蓮】(sen) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) | Thanh phù (聲符): 連 (liên) Phiên thiết: 洛賢切 → rặc + hiền Nghĩa: 扶渠 chi (của) 實 vậy。 từ thảo (cỏ)。連 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 莲 · 莲