蓮

liánliênNôm ren

Hán Việt: liên · Pinyin: lián · Nôm: ren

Tổng quan

Hoa sen. Con gái bó chân thon thon nên gọi là kim liên [金蓮]. Đông Hôn Hầu [東昏侯] chiều vợ, xây vàng làm hoa sen ở sân cho Phan Phi [潘妃] đi lên rồi nói rằng mỗi…

蓮佑 · 蓮偈 · 蓮剎 · 蓮台 · 蓮子 · 蓮宮 · 蓮峰 · 蓮座

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinlián
Hán Việtliên
Âm Nômlên
Quảng Đônglin4
Mân Namlián
Nhật BảnHASU
Hàn Quốc련
Chú âmㄌㄧㄢˊ
Hán ngữ Trung cổlen
Baxter-Sagartk.[r]ˤe[n]
Hán ngữ Thượng cổk.[r]ˤe[n]
Phản thiết落賢切
Thanh mẫu來
Vận先
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Hoa sen. Con gái bó chân thon thon nên gọi là kim liên [金蓮]. Đông Hôn Hầu [東昏侯] chiều vợ, xây vàng làm hoa sen ở sân cho Phan Phi [潘妃] đi lên rồi nói rằng mỗi bước nẩy một đóa hoa sen. Vì thế nên gọi chân đàn bà là kim liên [金蓮]. Liên tôn [蓮宗] môn tu Tịnh Độ [淨土] của Phật giáo, lấy chỗ niệm Phật sau khi chết được Phật tiếp dẫn về Tây phương, ở trong hoa sen báu sinh ra làm tôn chỉ nên gọi tôn Tịnh Độ là Liên Tôn, các nhà tu theo môn Tịnh Độ họp nhau niệm Phật cầu vãng sinh gọi là liên xã [蓮社]

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển sen 蓮 ◎ AHV: liên. OCM *rên OCB *gren [Schuessler 2007: 353; Maspéro 1912: 80]. Một số từ THV bắt nguồn từ *r- hán trước thế kỷ III sẽ cho s, ví dụ: 蓮 sen ~ liên, 蠟 sáp ~ lạp, 力 sức ~ lực [NT Cẩn: 1997: 113-114]. Nếu đọc với kiểu tái lập, câu thơ vẫn có thể vẫn đủ âm tiết. Kiểu tái lập: *kren¹ [TT Dương 2012c]. dt. cây sen nước. Ao cạn vớt bèo cấy muống, đìa thanh phát cỏ ương sen. (Thuật hứng 69.4)‖ Thế sự dầu ai hay buộc bện, sen nào có bén trong lầm. (Thuật hứng 70.8), dịch câu xuất ư nê nhi bất nhiễm 出淤泥而不染 trong bài Ái liên thuyết của Chu Đôn Di. cd gần bùn mà chẳng hôi tanh mùi bùn. (Tự…
  • Giản Dị Hán Nôm lên lên trên; đi lên [Eng: lotus, water lily; paradise]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) sen cây sen, hoa sen [Eng: lotus]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] hoàng liên bạch thược đại hoàng mộc hương
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] tỳ tả ba đồng hạt sen
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] liệu vừa ba chúc sôi lên cho đều
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] sắc liền ba thiếp phục chi
  • Bảng Tra Chữ Nôm liên liên (cây sen): liên tử (hạt sen) [Eng: lotus, water lily; paradise]
  • Bảng Tra Chữ Nôm ren rối ren [Eng: confused]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: liên Xuất hiện 7 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: liên Xuất hiện 10 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: liên Xuất hiện 3 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名]_x000D_ 植物名。「荷花」之別稱。參見「荷花」條。也稱為「荷」、「芙蕖」。

Eng

  • CC-CEDICT lotus
  • JMdict sacred lotus (Nelumbo nucifera)
  • JMdict Indian lotus
  • JMdict lotus
  • JMdict rose of Sharon (Hibiscus syriacus)

ja

  • JMdict 蓮(はす)

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

 〔古文〕:苓【唐韻】落賢切【集韻】【韻會】【正韻】靈年切,𠀤音連。【爾雅疏】北人以蓮爲荷。又【說文】芙蕖之實也。【爾雅·釋草】荷,芙蕖。其實蓮。【註】蓮謂房也。 又【集韻】連彥切,連去聲。【前漢·地理志】左馮翊蓮勺。【後漢·鄭興傳註】蓮勺,故城在今同州下邳縣東北。 又【字彙補】所夾切。草名。【廣雅】鳶尾、烏蓮,射干也。

Thuyết Văn

扶渠之實也。 从艸。連聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

陳風。有蒲與蕑。箋云。蕑當作蓮。蓮、夫渠實也。鄭意欲合三章爲一物耳。本艸經謂之藕實。一名水芝丹。 洛賢切。古音在十四部。

【蓮】(sen) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) , Thanh phù (聲符): 連 (liên) Phiên thiết: 洛賢切 → rặc + hiền Nghĩa: 扶渠 chi (của) 實 vậy。 từ thảo (cỏ)。連 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 莲 · 莲