莳秧

thì ương

Hán Việt: thì ương

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

移秧插到田中。《說文解字.艸部》:「蒔,更別種。」清.段玉裁.注:「今江蘇人移秧插田中曰:『蒔秧』。」明.孫承恩〈田家〉詩:「鄰家老父來相約,明日田頭好蒔秧。」

Cấu tạo: 蒔 (thì) + 秧 (ương)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 蒔秧 hìyāng v.o. transplant rice seedlings

Eng

  • Cihui 蒔秧 hìyāng v.o. transplant rice seedlings

Từ liên quan

Gần nghĩa

秧子 · 秧歌 · 秧田 · 秧穰 · 秧脚 · 秧腳 · 秧苗 · 秧雞